logo

vlxd-nghean-bao_gia_sat_thep

vlxd-nghean-bao_gia_gach_tuynel

vlxd-nghean-bao_gia_vat_tu_thi_cong

DANH MỤC SẢN PHẨM

DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI BỌC NHỰA LSHF
day-cap-dien-cadivi-boc-nhua-lshf - ảnh nhỏ  1 day-cap-dien-cadivi-boc-nhua-lshf - ảnh nhỏ 2

DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI BỌC NHỰA LSHF

Dây cáp điện ruột đồng bọc nhựa LSHF (có hoặc không có vỏ), có đặc tính chậm cháy ít khói không halogen, dùng cho các thiết bị điện dân dụng.

Hotline: 0948 987 398

Để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại ngay

Đánh giá 0 lượt đánh giá

Mục lục bài viết

 
 

TỔNG QUAN

 
 

-  Dây cáp điện ruột đồng bọc nhựa LSHF (có hoặc không có vỏ), có đặc tính chậm cháy ít khói không halogen, dùng cho các thiết bị điện dân dụng.

-  Sản phẩm này được lắp trong ống (chịu lực, chống rò rỉ…) tại các vị trí:

  • Lắp đặt cố định trên tường, trên trần, trên sàn...
  • Lắp đặt âm trong tường, trong trần, trong sàn
  • Hoặc chôn trong đất.
 

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

 
 
  • AS/NZS 5000.1;  AS/NZS 5000.2
  •  AS/NZS 3808; AS/NZS 1125
  •  IEC 61034-2; IEC 60754-1,2; IEC 60332-1

NHẬN BIẾT LÕI

 
 

 Bằng màu cách điện:

+ Lõi pha: đỏ

+ Lõi trung tính: trắng hoặc đen

+ Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

CẤU TRÚC

 
 

Untitled-1

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

 
 
  • Nhiệt độ làm việc cực đại cho phép của ruột dẫn là 90OC.
  •  Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160 OC.
  •  Vật liệu cách điện và vỏ LSHF: có tính chất chậm cháy, ít khói không halogen
  •  Dòng tải tối đa cho phép cao hơn dây bọc PVC thông thường

5.1. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY

ZCmo-HF – 450/750 V

THEO AS/NZS 5000.2

5.1. TECHNICAL CHARACTERISTICS OF

ZCmo-HF – 450/750 V

ACCORDING TO AS/NZS 5000.2

 

 

Ruột dẫn-Conductor

Chiều dày cách

điện danh nghĩa

Chiều dày vỏ danh nghĩa

Kích thước dây

(gần đúng)

 

Khối lượng dây

(gần đúng)

Dòng điện tối đa cho phép (*)

Tiết diện

danh nghĩa

Số sợi/đường kính sợi danh nghĩa

Điện trở DC tối đa

ở 200C

Nominal thickness of insulation

Nominal thickness of sheath

Approx.

wire dimension

Approx. mass

Current maximum permission (*)

Nominal

area

Number/Nominal Dia.of wire

 Max. DC resistance at 200C

mm2

N0 /mm

Ω/km

mm

mm

mm x mm

kg/km

A

2 x 1

32/0.20

19.5

0.60

0.90

4.3 x 6.8

49

18

2 x 1.5

30/0.25

13.3

0.60

0.90

4.6 x 7.4

61

23

2 x 2.5

50/0.25

7.98

0.70

1.00

5.4 x 8.9

92

30

2 x 4

56/0.30

4.95

0.80

1.10

6.4 x 10.6

137

40

2 x 6

84/0.30

3.30

0.80

1.10

7.0 x 11.7

183

51

 
 

 

5.2. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY

ZCm-HF – 0.6/1 kV

THEO AS/NZS 5000.1

5.2. TECHNICAL CHARACTERISTICS OF

ZCm-HF – 0.6/1 kV

ACCORDING TO AS/NZS 5000.1

 

 

Ruột dẫn-Conductor

Chiều dày cách

điện danh nghĩa

Kích thước dây

(gần đúng)

 

Khối lượng dây

(gần đúng)

Dòng điện tối đa cho phép (*)

Tiết diện

danh nghĩa

Số sợi/đường kính sợi danh nghĩa

Điện trở DC tối đa

ở 200C

Nominal thickness of insulation

Approx.

wire dimension

Approx. mass

Current maximum permission (*)

Nominal

area

Number/Nominal Dia.of wire

 Max. DC resistance at 200C

mm2

N0 /mm

Ω/km

mm

mm

kg/km

A

1

32/0.20

19.5

0.80

2.9

16

19

1.5

30/0.25

13.3

0.80

3.2

22

24

2.5

50/0.25

7.98

0.80

3.6

32

33

4

56/0.30

4.95

1.0

4.6

51

43

6

84/0.30

3.30

1.0

5.6

74

56

 

 

5.3. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY

CZ-HF – 0.6/1 kV

THEO AS/NZS 5000.1

5.3. TECHNICAL CHARACTERISTICS OF

CZ-HF – 0.6/1 kV

ACCORDING TO AS/NZS 5000.1

 

 

Ruột dẫn-Conductor

Chiều dày cách

điện danh nghĩa

Kích thước dây

(gần đúng)

 

Khối lượng dây

(gần đúng)

Dòng điện tối đa cho phép (*)

Tiết diện

danh nghĩa

Số sợi/đường kính sợi danh nghĩa

Điện trở DC tối đa

ở 200C

Nominal thickness of insulation

Approx.

wire dimension

Approx. mass

Current maximum permission (*)

Nominal

area

Number/Nominal Dia.of wire

 Max. DC resistance at 200C

mm2

N0 /mm

Ω/km

mm

mm

kg/km

A

1

7/0.425

18.1 (**)

0.80

2.9

16

18

1.5

7/0.52

12.1 (**)

0.80

3.2

22

24

2.5

7/0.67

7.41

0.80

3.6

32

34

4

7/0.85

4.61

1.0

4.6

52

46

6

7/1.04

3.08

1.0

5.1

73

58

 

(*) Lắp đặt cách mặt tường/ trong không khí - Wires installed spaced from wall surface/ in air:

- Nhiệt độ hoạt động cực đại của ruột dẫn: 90oC – Maximum conductor operating temperature 90oC

- Nhiệt độ môi trường: 30oC - Ampient temperature: 30oC

(**) Giá trị của CADIVI tốt hơn quy định của tiêu chuẩn AS/NZS 1125 – CADIVI values are better than AS/NZS 1125 standard ones

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐA PHÚC

     Là Đại Lý phân phối vật liệu xây dựng, sắt thép xây dựng, thép công nghiệp, thép kết cấu hàng đầu của các nhà máy thép như Hòa Phát, Việt Úc, Việt Nhật, Pomina, Miền Nam và nhiều nhà máy liên doanh khác. Với phương châm cung cấp cho khách hàng những sản phẩm tốt nhất với giá thành rẻ nhất, bằng cách tối ưu phương thức giao dịch và vận chuyển, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ, đúng tiêu chuẩn theo quy chuẩn, từ đó khách hàng có thể yên tâm đưa vào sử dụng cho công trình mà không lo về chất lượng và tiến độ. Công Ty Cổ Phần Đa Phúc cam kết luôn nỗ lực hơn nữa để khắc phục những thiếu sót nhằm mang tới cho Khách hàng dịch vụ ngày càng tốt hơn trong tương lai. Sự ghi nhận và đánh giá tích cực của Quý Khách hàng luôn là nguồn động lực vô tận cho sự nỗ lực của chúng tôi.

    Công Ty Cổ Phần Đa Phúc là công ty chuyên cung cấp vật liệu xây dựng uy tín, chuyên nghiệp hàng đầu tại khu vực Tp.Vinh Nghệ An từ gạch, cát, đá, xi măng, sắt, thép… Công Ty được sáng lập bởi các những người có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình và cung cấp VLXD hàng đầu tại Nghệ An và các tỉnh Miền Trung.
Với chiến lược trở thành công ty hàng đầu trong lĩnh vực phân phối Sỉ & Lẻ các loại vật liệu xây dựng. Chúng tôi đặt mục tiêu lấy chất lượng, tiến độ, sự hài lòng của khách hàng làm nền tảng cho sự phát triển. Đội ngũ kỹ sư, công nhân của công ty năng động, chuyên nghiệp sẽ làm thoả mãn tất cả những khách hàng khó tính nhất và được các chủ đầu tư đánh giá cao.

Chúng tôi trân trọng cơ hội được hợp tác với Quý Khách !

Chi Tiết Liên Hệ :

Số 9 - Đường Cao Xuân Huy - Tp. Vinh - Nghệ An

Email: thepchetao@gmail.com

Hotline: 0962 832 856 - 0948 987 398

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐA PHÚC
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 2900596685
Ngày cấp 07/06/2004, TP Vinh, Nghệ An
Địa chỉ: Số 09 - Đường Cao Xuân Huy - Phường Vinh Tân - Tp Vinh - Nghệ An
Điện thoại: 02383.757.757 - 0962 832 856  - 0948.987.398091.6789.556
Email: thepchetao@gmail.com

logoSaleNoti
FANPAGE
vantainghean01
taxitainghean1
vlxdnghean
taxitainghean
Hỗ trợ trực tuyến